越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“nước đá” (1)
nước đá

英语
名iced water
không nên uống nhiều nước đá
I can't drink a lot of ice water
相关词“nước đá” (0)
未找到相关词。
短语“nước đá” (17)
không nên uống nhiều nước đá
I can't drink a lot of ice water
Cốc nước đầy tràn.
The glass is full of water.
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
The country has high economic growth.
Hai nước đã ký kết một hiệp định hợp tác song phương.
The two countries signed a bilateral cooperation agreement.
Hai nước đã bình thường hóa quan hệ vào năm 1972.
The two countries normalized relations in 1972.
Quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
Relations between the two countries have worsened.
Tình hình quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
The relationship between the two countries has worsened.
ủy ban nhà nước đã phê duyệt phần lớn trong số 40 đơn xin xuất khẩu vật tư và dịch vụ.
The state committee approved most of the 40 applications for the export of supplies and services.
Quá trình hiện đại hóa đất nước đang diễn ra nhanh chóng.
The country's modernization process is rapidly underway.
Các nước đã áp đặt đòn trừng phạt kinh tế lên quốc gia đó.
Countries imposed economic sanctions on that nation.
Hai nước đã nâng cấp quan hệ lên Đối tác Chiến lược.
The two countries upgraded their relationship to a Strategic Partner.
Hai nước đã ra tuyên bố chung về hợp tác chiến lược.
The two countries issued a joint statement on strategic cooperation.
Hai nước đã thảo luận về nhiều lĩnh vực hợp tác tiềm năng.
The two countries discussed many potential areas of cooperation.
Mối quan hệ chính trị giữa hai nước đang được cải thiện.
The political relationship between the two countries is improving.
Các trường hợp mất nước đang gia tăng tại bệnh viện.
Dehydration cases are increasing at hospitals.
Kế hoạch cải tổ bộ máy hành chính nhà nước đã được công bố.
The plan to reorganize the state administrative apparatus has been announced.
Hai nước đã ký một bản ghi nhớ về hợp tác kinh tế.
The two countries signed a memorandum on economic cooperation.
